Icon Collap
Home » Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Để Report Bug Cho New Tester

Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Để Report Bug Cho New Tester

20/01/2021 Admin Kiến thức Kiểm Thử

Không chỉ trong lĩnh vực  tester hay các chương trình đào tạo kiểm thử phần mềm mà hầu hết các lĩnh vực công việc ngày nay đều có liên quan ít nhiều đến tiếng anh. Nếu bạn không biết gì về ngôn ngữ này thì sẽ rất khó để thăng tiến trong công việc và được làm việc với các công ty nước ngoài…. Tuy nhiên nếu bạn biết tiếng anh thì với công việc tester thì bạn sẽ có một công việc lý tưởng tại các công ty lớn, tập đoàn nước ngoài … đi kèm với điều đó sẽ là mức lương tốt.

Hôm nay trung tâm kiểm thử phần mềm Testerprovn sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng anh cơ bản để Report Bug trong website testing cho các thành viên new tester. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc và dự án test của mình.

>>> Xem thêm: https://testerprovn.com/6-ky-nang-quan-trong-cua-mot-tester-gioi/

  1. Scrolling down / Scrolling up: động từ chỉ hạnh động dùng chuột giữa để di chuyển (lăn) trang web lên và xuống. Example: Go to TOP screen, scrolling down and check contact information.
  2. Click on + Sth: Nhấp vào. Example: Click on the “Booking” button to submit the booking request.
  3. Mouse hover + on: rê chuột vào (nhưng không click). Example: At the main Menu, hover on “Booking” button and check the mouse hover color.
  4. Leave the field blank: bỏ trống / không nhập gì vào trường nào đó. Example: At Contact form, leave all fields blank and click on Submit button.
  5. Leave the field empty: (giống như trên) Example: At Contact form, leave all fields empty and click on Submit button.
  6. Check the validation message: kiểm tra thông báo lỗi. Example: At Contact form, leave all fields blank and click on Submit button. Check the validation message color.
  7. Missing / Lacking of: Thiếu/sót cái gì đó…. Example: Missing (lacking of) the phone number at Contact information.
  8. Are/is inconsistent: không giống nhau, không đồng nhất. Example: Option dropdown color is inconsistent.
  9. Breaking / Broken: vỡ, bung (thường dùng cho layout) Example: The Homepage layout is breaking.
  10. Overlapping / overlaps: chồng chéo, nằm chồng lên nhau. Example: The text overlaps the buttons at Contact form.
  11. Misalignment / Misaligned: không thẳng hàng, bị lệnh. Example: The phone number at the footer is misaligned / Misalignment of “Share” and “Email” button.
  12. Correspondingly: một cách tương ứng (trạng từ). Example: the Main screen is displayed correspondingly.
  13. Misspelling / Spelling mistake / Typographical error (TYPO): lỗi đánh máy, lỗi chính tả (dùng trong việc check hiển thị của text Example: Misspelling at Contact information / Typo at Contact information / Spelling mistake at Contact information.
  14. UI: user interface (giao diện người dùng) Example: Check the UI of login form.
  15. Drag and drop: kéo thả. Example: Drag and drop your photo into the uploading area.
  16. Redundancy / redundant: dư thừa, không cần thiết, thừa thải. Example: The redundant label should be removed / Data redundancy is the existence of data.
  17. Redirect / Move to + điạ điểm: di chuyển, chuyển đến đâu…. Example: The website is redirecting / moving to the incorrect page.
  18. Duplicated: bị trùng, bị lặp đã có. Example: “Show more” button is duplicated
  19. Scaling up / Scaling down: kéo giãn ra / kéo nhỏ lại. Example: The banner does not scale up to fit the web layout
  20. Responsive: Độ phân giải màn hình. Đây là một từ chỉ một phương pháp design giao diện web để tương thích trên các thiết bị mobile. Example: Check responsive of Mypage screen: 800x1024px.
  21. Impact/Affact/Effect: Tác động (không tiêu cực)/Tác động (tiêu cực)/Hiệu ứng.  Example: The temperature affects the battery. Stress test was one major effect of the system’s performance. The constant impact of the two activity on each other eventually produced crashing app.
  22. Prototype: bản mẫu/khuôn dạng được thiết kế giúp có cái nhìn tổng quan cho tester/dev/khách hàng. Example: Hope you give me the prototype file soon.
  23. Forbidden: (hành động nào đó) bị cấm Example: it is forbidden for anyone to enter this field.
  24. Vertically/Horizontally: Theo chiều dọc / chiều ngang . Example: Check the display of default image Vertically/Horizontally.
  25. Enable/Disable: bật/tắt (diễn tả trạng thái của các button chỉ có 2 trạng thái ON/OFF) Example: Setting “Get email automatically” ON –> Confirm: Button “Get email automatically” is enabled.
  26. Active/Inactive: Hoạt động/không hoạt động (diễn tả trạng thái của các button có thể click hoặc không thể click vào nó) Example: “Booking” button is inactive and not able to click it.

Nếu các bạn có quan tâm đến các khóa học tester thì có thể để lại bình luận hoặc liên lạc với trung tâm TesterProVN. Trung tâm luôn có các lớp khai giảng khóa học tester nâng cao, tester cơ bản hàng tháng… Với các hình thức học online và offline cho các bạn lựa chọn phù hợp với thời gian của mình. Tốt nghiệp khóa học các bạn sẽ được giới thiệu việc làm và hỗ trợ trong công việc của mình!

Chúc các bạn thành công và có hướng đi nghề nghiệp đúng đắn!

 

Chia sẻ:
Bình luận

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Lorem Ipsum chỉ đơn giản là một đoạn văn bản giả, được dùng vào việc trình bày và dàn trang phục vụ cho in ấn.

0973703357
0973703357